Vietnamese Meaning of repartee
Hồi đáp
Other Vietnamese words related to Hồi đáp
Nearest Words of repartee
Definitions and Meaning of repartee in English
repartee (n)
adroitness and cleverness in reply
repartee (n.)
A smart, ready, and witty reply.
repartee (v. i.)
To make smart and witty replies.
FAQs About the word repartee
Hồi đáp
adroitness and cleverness in replyA smart, ready, and witty reply., To make smart and witty replies.
phản hồi,trở lại,sự xúc phạm,riposte,Nói hỗn,câu nói dí dỏm,Sally,dập tắt,lời châm biếm,sự hóm hỉnh
No antonyms found.
reparel => sửa chữa, reparative => phục hồi, reparation => bồi thường, reparably => có thể sửa được, reparable => có thể sửa chữa,