Vietnamese Meaning of compassing
đủ
Other Vietnamese words related to đủ
- hoàn thành
- đạt được
- làm
- Thực hiện
- thoả mãn
- triển khai
- sản xuất
- thực hiện
- thực hiện
- thực hiện
- cam kết thực hiện
- hoàn thành
- có hiệu quả
- hoàn thành
- đang trải qua
- đàm phán
- phạm phải
- truy tố
- Kéo
- đang nhận ra
- xuất sắc
- hiện thực hóa
- đạt được
- mang lại
- đem ra
- thực hiện
- kết thúc
- tham gia vào
- theo dõi (với)
- đóng đinh
- thực hành
- Thực hành
- kết nối
- sao chép
- lặp lại
- làm việc cho
Nearest Words of compassing
Definitions and Meaning of compassing in English
compassing
a device for determining directions by means of a magnetic needle pointing to the magnetic north, to get into one's possession or power, any of various other devices that indicate direction, an enclosed space, a circumscribed space, direction sense 6c, a curved or roundabout course, a device for determining directions by means of a magnetic needle or group of needles turning freely on a pivot and pointing to the magnetic north, to devise or contrive often with craft or skill, an instrument for drawing circles or transferring measurements that consists of two pointed branches joined at the top, bring about, achieve, encompass, range entry 1 sense 6, scope, to travel entirely around, range, scope, boundary, circumference, any of various nonmagnetic devices that indicate direction, forming a curve, comprehend, an instrument for describing circles or transferring measurements that consists of two pointed branches joined at the top by a pivot, accomplish, achieve
FAQs About the word compassing
đủ
a device for determining directions by means of a magnetic needle pointing to the magnetic north, to get into one's possession or power, any of various other de
hoàn thành,đạt được,làm,Thực hiện,thoả mãn,triển khai,sản xuất,thực hiện,thực hiện,thực hiện
thất bại,miệt thị,nói lắp,tiết kiệm
compasses => La bàn, compassed => bao vây, compartments => khoang, compartmenting => ngăn ô, compartmentalizing => Chia thành các ngăn,