Vietnamese Meaning of commonly
thông thường
Other Vietnamese words related to thông thường
Nearest Words of commonly
- common-law marriage => Hôn nhân phổ thông
- common-law => Luật pháp thông luật
- commoner => thường dân
- commonalty => cộng đồng
- commonality => Cộng đồng
- commonage => đất công
- common zebra => ngựa vằn đồng cỏ
- common yellowwood => Gỗ vàng thường
- common yellowthroat => Chim gõ kiến cổ vàng
- common year => Năm thường
Definitions and Meaning of commonly in English
commonly (r)
under normal conditions
FAQs About the word commonly
thông thường
under normal conditions
bình thường,thông thường,thường,như một quy luật,thông thường,tất nhiên,thường,theo cách thông thường,thường,thân thuộc
khác thường,phi thường,đặc biệt,lạ kỳ,hiếm khi,không bình thường,Phim cách,Không thường xuyên,kỳ lạ,bất thường
common-law marriage => Hôn nhân phổ thông, common-law => Luật pháp thông luật, commoner => thường dân, commonalty => cộng đồng, commonality => Cộng đồng,