Vietnamese Meaning of commoner
thường dân
Other Vietnamese words related to thường dân
Nearest Words of commoner
- commonalty => cộng đồng
- commonality => Cộng đồng
- commonage => đất công
- common zebra => ngựa vằn đồng cỏ
- common yellowwood => Gỗ vàng thường
- common yellowthroat => Chim gõ kiến cổ vàng
- common year => Năm thường
- common wormwood => Ngải cứu
- common wood sorrel => Thảo mộc chua
- common wolffia => Bèo hoa dâu
Definitions and Meaning of commoner in English
commoner (n)
a person who holds no title
FAQs About the word commoner
thường dân
a person who holds no title
Mọi người,thường dân,thường dân,giai cấp vô sản,giai cấp vô sản,Ông Ba,Nguyễn Văn A,công nhân,cậu bé,đàn ông lùn
Phô mai lớn,bánh xe lớn,người to,Con mèo béo,Người có tầm ảnh hưởng,VIP,Người có thế lực
commonalty => cộng đồng, commonality => Cộng đồng, commonage => đất công, common zebra => ngựa vằn đồng cỏ, common yellowwood => Gỗ vàng thường,