FAQs About the word clue (in)

Manh mối

to give information to (someone)

tư vấn,thông báo,nói,quen biết,cảnh báo,thông báo (cho),thông báo,ngắn,đuổi kịp,rõ ràng

Dẫn dắt sai lầm,Thông tin sai sự thật

clucks => ủ ơ , clubs => các câu lạc bộ, clubbiness => không khí hộp đêm, clowns => những chú hề, clowning (around) => làm hề (vòng quanh),