Vietnamese Meaning of canonical

kinh điển

Other Vietnamese words related to kinh điển

Definitions and Meaning of canonical in English

Wordnet

canonical (a)

appearing in a biblical canon

of or relating to or required by canon law

Wordnet

canonical (s)

reduced to the simplest and most significant form possible without loss of generality

conforming to orthodox or recognized rules

FAQs About the word canonical

kinh điển

appearing in a biblical canon, of or relating to or required by canon law, reduced to the simplest and most significant form possible without loss of generality

tông đồ,hành chính,giám mục,Tin Lành,truyền giáo,bộ trưởng,Giáo hoàng,Mục vụ,gia trưởng,Giáo hoàng

đặt,thế tục,cơ thái dương,không theo nhà thờ,không phải nhà thờ,tục tĩu,không phải tăng lữ,phi giáo phái,không giáo phái

canonic => chính thư, canoness => Giáo luật, canon law => Luật của nhà thờ, canon bone => Xương ống, canon bit => bit canon,