Vietnamese Meaning of brought up

nuôi dạy

Other Vietnamese words related to nuôi dạy

Definitions and Meaning of brought up in English

brought up

to bring to attention, to cause (something, such as a file or picture) to appear on a computer screen, to bring (a person) to maturity through nurturing care and education, to bring to maturity through care and education, to cause to stop suddenly, vomit, to stop suddenly

FAQs About the word brought up

nuôi dạy

to bring to attention, to cause (something, such as a file or picture) to appear on a computer screen, to bring (a person) to maturity through nurturing care an

nuôi dưỡng,tăng lên,tham dự,lai tạo,Được trồng,được giáo dục,nuôi,nuôi dưỡng,cho con bú,vun đắp

bị lạm dụng,bị ngược đãi,không được xử lý đúng cách,bị ngược đãi,bị bỏ bê,bị hại,đau,bị ngược đãi,bị lạm dụng,bị thương

brought to light => đưa ra ánh sáng, brought to bear => mang đến để chịu đựng, brought to account => buộc phải chịu trách nhiệm, brought out => đưa ra, brought on => mang lại,