Vietnamese Meaning of bloodsucker

Ma cà rồng

Other Vietnamese words related to Ma cà rồng

Definitions and Meaning of bloodsucker in English

Wordnet

bloodsucker (n)

carnivorous or bloodsucking aquatic or terrestrial worms typically having a sucker at each end

Webster

bloodsucker (n.)

Any animal that sucks blood; esp., the leech (Hirudo medicinalis), and related species.

One who sheds blood; a cruel, bloodthirsty man; one guilty of bloodshed; a murderer.

A hard and exacting master, landlord, or money lender; an extortioner.

FAQs About the word bloodsucker

Ma cà rồng

carnivorous or bloodsucking aquatic or terrestrial worms typically having a sucker at each endAny animal that sucks blood; esp., the leech (Hirudo medicinalis),

ký sinh trùng,phụ thuộc,kẻ ăn bám,kẻ bám đuôi,tay sai,đỉa,người bám đuôi,miếng bọt biển,miếng bọt biển,keo kiệt

ân nhân,người ủng hộ,nhà từ thiện

bloodstroke => Đột quỵ, bloodstream => dòng máu, bloodstone => Huyết thạch, bloodstock => ngựa dòng dõi, bloodstick => Xét nghiệm máu,