Vietnamese Meaning of analysis
Phân tích
Other Vietnamese words related to Phân tích
- đánh giá
- giải phẫu
- Đánh giá
- kỳ thi
- Kiểm tra
- cuộc điều tra
- giải phẫu
- Giải phẫu học
- phân tích
- phân tích
- phân loại
- Phân tích giải cấu trúc
- chẩn đoán
- Hàng tồn kho
- sự sắp xếp
- sự pha trộn
- lập danh mục
- biên mục
- phân loại
- biên soạn thành luật
- liệt kê
- lập chỉ mục
- mục
- điểm danh
- giảm
- giám định
- Phân khúc
- tiểu đơn vị
- Bảng
Nearest Words of analysis
- analysis of variance => Phân tích phương sai
- analysis situs => Tô pô lô
- analyst => Nhà phân tích
- analytic => phân tích
- analytic geometry => Hình học giải tích
- analytic thinking => Tư duy phân tích
- analytical => Phân tích
- analytical balance => Cân phân tích
- analytical cubism => Chủ nghĩa lập thể phân tích
- analytical geometry => Hình học giải tích
Definitions and Meaning of analysis in English
analysis (n)
an investigation of the component parts of a whole and their relations in making up the whole
the abstract separation of a whole into its constituent parts in order to study the parts and their relations
a form of literary criticism in which the structure of a piece of writing is analyzed
the use of closed-class words instead of inflections: e.g., `the father of the bride' instead of `the bride's father'
a branch of mathematics involving calculus and the theory of limits; sequences and series and integration and differentiation
a set of techniques for exploring underlying motives and a method of treating various mental disorders; based on the theories of Sigmund Freud
analysis (n.)
A resolution of anything, whether an object of the senses or of the intellect, into its constituent or original elements; an examination of the component parts of a subject, each separately, as the words which compose a sentence, the tones of a tune, or the simple propositions which enter into an argument. It is opposed to synthesis.
The separation of a compound substance, by chemical processes, into its constituents, with a view to ascertain either (a) what elements it contains, or (b) how much of each element is present. The former is called qualitative, and the latter quantitative analysis.
The tracing of things to their source, and the resolving of knowledge into its original principles.
The resolving of problems by reducing the conditions that are in them to equations.
A syllabus, or table of the principal heads of a discourse, disposed in their natural order.
A brief, methodical illustration of the principles of a science. In this sense it is nearly synonymous with synopsis.
The process of ascertaining the name of a species, or its place in a system of classification, by means of an analytical table or key.
FAQs About the word analysis
Phân tích
an investigation of the component parts of a whole and their relations in making up the whole, the abstract separation of a whole into its constituent parts in
đánh giá,giải phẫu,Đánh giá,kỳ thi,Kiểm tra,cuộc điều tra,giải phẫu,Giải phẫu học,phân tích,phân tích
tập hợp,đồng hóa,củng cố,tích hợp,tổng hợp,thống nhất,tụ tập,hợp nhất,sự hợp nhất,tập đoàn
analyses => Phân tích, analyser => máy phân tích, analyse => Phân tích, analysand => người được phân tích, analphabetism => mù chữ,