FAQs About the word agroforestry

nông lâm kết hợp

land management involving the growing of trees in association with food crops or pastures

nông nghiệp kinh doanh,nông sinh thái học,nông học,nuôi trồng thủy sản,Cây cảnh,canh tác,Nghề vườn,Học cây ăn quả,nông nghiệp,Nuôi trồng thủy sản

No antonyms found.

agroecology => nông sinh thái học, agriculturists => nhà nông, agriculturalists => nông dân, agreements => thoả thuận, agreeing (with) => Đồng ý (với),