Vietnamese Meaning of walks out
đi ra ngoài
Other Vietnamese words related to đi ra ngoài
- các bộ phận
- giải cứu
- cắt ra
- khởi hành
- cửa thoát hiểm
- được
- đi
- nước đi
- lột
- kéo ra
- Đẩy ra
- ruồi
- từ chức
- tiền bảo lãnh
- sách
- phát điên lên
- tiếng ong vo ve
- xóa bỏ
- dọn dẹp
- escapes
- sơ tán
- chạy trốn
- xuống xe
- ra ngoài
- Ra khỏi
- (đuôi (ra hoặc tắt))
- đẩy
- sự ẩn dật
- bỏ chạy
- đẩy (đi)
- bắt đầu
- cất cánh
- chạy trốn
- tắt đèn
- từ bỏ
- bỏ trốn
- đi trốn
- sa mạc
- bỏ rơi
- mưa phùn
- loại bỏ
- Scarpers
- phân
- Sự hỗn loạn
- nhảy
- bước ra
- bỏ trống
Nearest Words of walks out
- walks out on => đi ra
- walk-ups => walk-up
- walkways => lối đi bộ
- wall (in) => tường (trong)
- wall (off) => vây (bằng tường)
- walled (in) => có tường bao quanh
- walled (off) => có tường bao quanh (bên ngoài)
- walling (in) => Bị bao quanh bởi bức tường
- walling (off) => Xây tường (cô lập)
- wallopings => đánh đập
Definitions and Meaning of walks out in English
walks out
strike, the action of leaving a meeting or organization as an expression of disapproval, to go on strike, strike sense 3a, to leave suddenly often as an expression of disapproval, to leave in the lurch, strike entry 2 sense 2a
FAQs About the word walks out
đi ra ngoài
strike, the action of leaving a meeting or organization as an expression of disapproval, to go on strike, strike sense 3a, to leave suddenly often as an express
các bộ phận,giải cứu,cắt ra,khởi hành,cửa thoát hiểm,được,đi,nước đi,lột,kéo ra
di hài,ở lại,tới,xuất hiện,cư ngụ,cách tiếp cận,đóng,trú ngụ,đất,đến
walks away from => đi khỏi, walks => đi bộ, walkovers => Thắng dễ, walking through => đi qua, walking sticks => Gậy đi bộ,