Vietnamese Meaning of visigoth
Visigoth
Other Vietnamese words related to Visigoth
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of visigoth
- visibly => có thể thấy
- visibleness => Tính dễ thấy
- visible speech => Tiếng nói hữu hình
- visible spectrum => Phổ khả kiến
- visible radiation => Bức xạ khả kiến
- visible light => ánh sáng nhìn thấy
- visible horizon => Đường chân trời có thể nhìn thấy
- visible balance => Cân đối thương mại có thể nhìn thấy được
- visible => có thể thấy được
- visibility => khả năng hiển thị
Definitions and Meaning of visigoth in English
visigoth (n)
a member of the western group of Goths who sacked Rome and created a kingdom in present-day Spain and southern France
visigoth (n.)
One of the West Goths. See the Note under Goth.
FAQs About the word visigoth
Visigoth
a member of the western group of Goths who sacked Rome and created a kingdom in present-day Spain and southern FranceOne of the West Goths. See the Note under G
No synonyms found.
No antonyms found.
visibly => có thể thấy, visibleness => Tính dễ thấy, visible speech => Tiếng nói hữu hình, visible spectrum => Phổ khả kiến, visible radiation => Bức xạ khả kiến,