Vietnamese Meaning of split-second
chốc lát
Other Vietnamese words related to chốc lát
Nearest Words of split-second
Definitions and Meaning of split-second in English
split-second (n)
a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat)
split-second
a fractional part of a second, extremely precise, a small fraction of a second, occurring in a split second
FAQs About the word split-second
chốc lát
a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat)a fractional part of a second, extremely precise, a small fraction of a second, oc
ngay lập tức,ngay lập tức,tức thời,nhanh,nhanh,đâm và bỏ chạy,lời nhắc,nhanh,nhanh,ngay lập tức
kéo dài,dai dẳng,chậm,Chậm chạp,hoãn lại,bị trì hoãn,chậm,muộn
splits (up) => Tách ra (lên), splits (on) => tách (trên), splits => sự chia rẽ, split seconds => tích tắc, split one's sides => Cười phá bụng,