Vietnamese Meaning of silver screen
màn ảnh bạc
Other Vietnamese words related to màn ảnh bạc
Nearest Words of silver screen
- silver salmon => Cá hồi bạc
- silver sagebrush => Cây ngải cứu bạc
- silver sage => Xô thơm bạc
- silver quandong tree => Cây quandong bạc
- silver quandong => Quả quandong bạc
- silver protein => Protein bạc
- silver plate => đĩa mạ bạc
- silver pine => thông bạc
- silver perch => Cá rô phi bạc
- silver oak => Cây sồi bạc
Definitions and Meaning of silver screen in English
silver screen (n)
the film industry
a white or silvered surface where pictures can be projected for viewing
FAQs About the word silver screen
màn ảnh bạc
the film industry, a white or silvered surface where pictures can be projected for viewing
màn hình rộng,phim ảnh,Làm phim,phim,rạp chiếu phim,thế giới điện ảnh,Hollywood,bức tranh,màn hình,Bollywood
No antonyms found.
silver salmon => Cá hồi bạc, silver sagebrush => Cây ngải cứu bạc, silver sage => Xô thơm bạc, silver quandong tree => Cây quandong bạc, silver quandong => Quả quandong bạc,