Vietnamese Meaning of self-imposed
tự áp đặt
Other Vietnamese words related to tự áp đặt
Nearest Words of self-imposed
- self-imposture => tự lừa dối bản thân
- self-improvement => phát triển bản thân
- self-incrimination => Tự buộc tội
- self-indignation => Tự sỉ nhục
- self-induced => Tự cảm
- self-inductance => Tự cảm
- self-induction => Tự cảm
- self-indulgence => tự làm thỏa mãn
- self-indulgent => tự mãn
- self-indulgently => tự thỏa mãn
Definitions and Meaning of self-imposed in English
self-imposed (s)
voluntarily assumed or endured
self-imposed (a.)
Voluntarily taken on one's self; as, self-imposed tasks.
FAQs About the word self-imposed
tự áp đặt
voluntarily assumed or enduredVoluntarily taken on one's self; as, self-imposed tasks.
tình nguyện,tình nguyện viên,sẵn lòng,tự phát,tự nguyện,có ý thức,cố ý,tùy ý,tùy chọn,tự do ý chí
bị ép buộc,thực thi,bắt buộc,không tự nguyện,Bắt buộc,ép buộc,bắt buộc,cần thiết,không được bầu,bất đắc dĩ
self-important => kiêu ngạo, self-importance => Tự trọng, self-imparting => tự giao, self-ignorant => tự phê bình, self-ignorance => sự thiếu hiểu biết về bản thân,