Vietnamese Meaning of second hand

Đồ cũ

Other Vietnamese words related to Đồ cũ

Definitions and Meaning of second hand in English

Wordnet

second hand (n)

an intermediate person; used in the phrase `at second hand'

hand marking seconds on a timepiece

Wordnet

second hand (r)

from a source of previously owned goods

FAQs About the word second hand

Đồ cũ

an intermediate person; used in the phrase `at second hand', hand marking seconds on a timepiece, from a source of previously owned goods

đạo hàm,phụ,tạo thành,không độc đáo

cơ bản,bản gốc,đầu tiên,căn bản,không đạo hàm,cơ bản

second half => hiệp 2, second growth => Sự tăng trưởng thứ hai, second gear => số hai, second fiddle => vĩ cầm thứ hai, second estate => Đẳng cấp hai,