Vietnamese Meaning of ruminated

suy ngẫm

Other Vietnamese words related to suy ngẫm

Definitions and Meaning of ruminated in English

Webster

ruminated (imp. & p. p.)

of Ruminate

Webster

ruminated (a.)

Having a hard albumen penetrated by irregular channels filled with softer matter, as the nutmeg and the seeds of the North American papaw.

FAQs About the word ruminated

suy ngẫm

of Ruminate, Having a hard albumen penetrated by irregular channels filled with softer matter, as the nutmeg and the seeds of the North American papaw.

coi là,tranh luận,giải trí,bị đặt câu hỏi,đã được nghiên cứu,chiêm nghiệm,Suy ngẫm,được phân tích,nghĩ,có chủ ý

bị bỏ qua,sa thải,từ chối,coi thường,mệt mỏi,khinh bỉ

ruminate => suy ngẫm, ruminantly => suy ngẫm, ruminantia => Động vật nhai lại, ruminant => Động vật nhai lại, ruminal => loại động vật nhai lại,