Vietnamese Meaning of proteges

Người học việc

Other Vietnamese words related to Người học việc

Definitions and Meaning of proteges in English

proteges

a person under the care or training of someone influential especially for the furthering of his or her career, one who is protected or trained or whose career is furthered by a person of experience, prominence, or influence

FAQs About the word proteges

Người học việc

a person under the care or training of someone influential especially for the furthering of his or her career, one who is protected or trained or whose career i

sinh viên,những người ủng hộ,những nhà truyền giáo,Người giúp lễ,những người hâm mộ,người ủng hộ,những người ủng hộ,nhà vô địch,người sùng bái cuồng tín,tín đồ

những nhà lãnh đạo,kẻ bội giáo,đào ngũ,những kẻ phản bội,chuyên gia

protects => bảo vệ, protections => bảo vệ, protégés => người được bảo hộ, protégé => người được bảo vệ, prostrating => phủ phục,