Vietnamese Meaning of propping (up)

chống đỡ (lên)

Other Vietnamese words related to chống đỡ (lên)

Definitions and Meaning of propping (up) in English

propping (up)

to stop (something) from falling or slipping by placing something under or against it, to give help, encouragement, or support to (someone)

FAQs About the word propping (up)

chống đỡ (lên)

to stop (something) from falling or slipping by placing something under or against it, to give help, encouragement, or support to (someone)

hỗ trợ,mang theo,chống đỡ (lên),ở lại,ủng hộ,bền vững,ổ bi,cổ vũ,gia cố,nền tảng

chặn,ràng buộc,cản trở,ngăn cản,kiềm chế,cản trở,ức chế,can thiệp,làm thất vọng,cản trở

propped up => chống đỡ, propped (up) => (đỡ), propounds => đề xuất, propounding => đề xuất, propounded => đề xuất,