Vietnamese Meaning of point (up)
điểm (lên)
Other Vietnamese words related to điểm (lên)
Nearest Words of point (up)
Definitions and Meaning of point (up) in English
point (up)
to bring attention to (something)
FAQs About the word point (up)
điểm (lên)
to bring attention to (something)
nhấn mạnh,tính năng,Tô sáng,căng thẳng,trọng âm,nhấn mạnh,bấm xuống,Tập trung,xác định,Làm nhiều
hạ thấp,giảm bớt (xuống),Giảm tầm quan trọng,giảm giá,giảm thiểu,Đánh giá thấp,đánh giá thấp hơn thực tế,coi thường,coi thường
point (toward) => đến, point (to) => chỉ ra, point (out) => chỉ ra, point (for) => điểm (cho), poets => các nhà thơ,