Vietnamese Meaning of physemaria
Physemaria
Other Vietnamese words related to Physemaria
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of physemaria
- physaria => Physaria
- physalis viscosa => Lồng đèn
- physalis pubescens => Lồng đèn
- physalis pruinosa => Mận rừng
- physalis philadelphica => Trứng cá vàng
- physalis peruviana => Bơ cau, trôm bóp
- physalis ixocarpa => Hoá lý
- physalis alkekengi => Trúc đào nhỏ
- physalis => Lồng đèn
- physaliae => Tàu chiến bồ Đào Nha
- physeteridae => Cá nhà táng
- physianthropy => Vật lý trị liệu
- physiatrics => Vật lý trị liệu
- physic => Vật lý
- physic nut => Đậu
- physical => vật lý
- physical ability => Khả năng thể chất
- physical anthropology => Nhân loại học thể chất
- physical attraction => Sức hấp dẫn về thể chất
- physical body => cơ thể vật lý
Definitions and Meaning of physemaria in English
physemaria (n. pl.)
A group of simple marine organisms, usually classed as the lowest of the sponges. They have inflated hollow bodies.
FAQs About the word physemaria
Physemaria
A group of simple marine organisms, usually classed as the lowest of the sponges. They have inflated hollow bodies.
No synonyms found.
No antonyms found.
physaria => Physaria, physalis viscosa => Lồng đèn, physalis pubescens => Lồng đèn, physalis pruinosa => Mận rừng, physalis philadelphica => Trứng cá vàng,