Vietnamese Meaning of perineorrhaphy
Phẫu thuật thu hẹp tầng sinh môn
Other Vietnamese words related to Phẫu thuật thu hẹp tầng sinh môn
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of perineorrhaphy
- perineoplasty => Phẫu thuật tạo hình tầng sinh môn
- perinatology => Y học trước sinh
- perinatologist => Bác sĩ sản khoa chu sinh
- perinatal => Trong và sau khi sinh
- perinasal => Vùng quanh mũi
- perimysium => Bao cơ ngoại
- perimysial => Perimysium
- perimorph => Perimorf
- perimetry => Đo thị trường
- perimetrical => có chu vi
Definitions and Meaning of perineorrhaphy in English
perineorrhaphy (n.)
The operation of sewing up a ruptured perineum.
FAQs About the word perineorrhaphy
Phẫu thuật thu hẹp tầng sinh môn
The operation of sewing up a ruptured perineum.
No synonyms found.
No antonyms found.
perineoplasty => Phẫu thuật tạo hình tầng sinh môn, perinatology => Y học trước sinh, perinatologist => Bác sĩ sản khoa chu sinh, perinatal => Trong và sau khi sinh, perinasal => Vùng quanh mũi,