Vietnamese Meaning of perambulation
Đi dạo
Other Vietnamese words related to Đi dạo
- đi dạo
- đi bộ
- đi bộ chậm
- hiến pháp
- diễu hành
- Đi lang thang
- đi dạo
- Chuyến du lịch
- chuyến đi
- lang thang
- chuyến tham quan
- thám hiểm
- đi bộ đường dài
- chuyến đi
- công du
- tháng ba
- đi chơi
- đi dạo
- hành hương
- hành hương
- Tiến bộ
- con đường dạo bộ
- phạm vi
- safari
- Sally
- quay
- lang thang
- lang thang
- chuyến đi
- đi ngang qua
- đi ngang qua
- đi bộ đường dài
- phiên
- Đi dạo
Nearest Words of perambulation
Definitions and Meaning of perambulation in English
perambulation (n)
a walk around a territory (a parish or manor or forest etc.) in order to officially assert and record its boundaries
a leisurely walk (usually in some public place)
perambulation (n.)
The act of perambulating; traversing.
An annual survey of boundaries, as of town, a parish, a forest, etc.
A district within which one is authorized to make a tour of inspection.
FAQs About the word perambulation
Đi dạo
a walk around a territory (a parish or manor or forest etc.) in order to officially assert and record its boundaries, a leisurely walk (usually in some public p
đi dạo,đi bộ,đi bộ chậm,hiến pháp,diễu hành,Đi lang thang,đi dạo,Chuyến du lịch,chuyến đi,lang thang
No antonyms found.
perambulating => lang thang, perambulated => đi lang thang, perambulate => đi dạo, perak => bạc, peragration => du ngoạn,