Vietnamese Meaning of pediatricians

bác sĩ nhi khoa

Other Vietnamese words related to bác sĩ nhi khoa

Definitions and Meaning of pediatricians in English

pediatricians

a doctor who specializes in pediatrics, a specialist in pediatrics

FAQs About the word pediatricians

bác sĩ nhi khoa

a doctor who specializes in pediatrics, a specialist in pediatrics

Bác sĩ gây mê,bác sĩ,bác sĩ da liễu,tài liệu,bác sĩ,Bác sĩ phụ khoa,bác sĩ nội khoa,nhân viên y tế,bác sĩ thần kinh,Bác sĩ sản khoa

Không phải bác sĩ,không phải bác sĩ

pedestals => bệ đỡ, peddles => bàn đạp, peddlers => Những người bán hàng rong, peculations => tham ô, Pecksniffian => Pecksniffian,