Vietnamese Meaning of optometrists
bác sĩ đo thị lực
Other Vietnamese words related to bác sĩ đo thị lực
- Bác sĩ gây mê
- bác sĩ da liễu
- bác sĩ
- Bác sĩ phụ khoa
- bác sĩ nội khoa
- bác sĩ thần kinh
- Bác sĩ sản khoa
- Bác sĩ nhãn khoa
- Bác sĩ chỉnh hình
- bác sĩ giải phẫu bệnh
- bác sĩ nhi khoa
- bác sĩ nhi khoa
- bác sĩ vật lý trị liệu
- bác sĩ
- bác sĩ nắn chỉnh hình bàn chân
- bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh
- bác sĩ tiết niệu
- bác sĩ
- tài liệu
- Bác sĩ gia đình
- bác sĩ gia đình
- bác sĩ gia đình
- Bác sĩ bệnh viện
- thực tập sinh
- bác sĩ
- nhân viên y tế
- Bác sĩ phụ khoa sản
- những cư dân
- bác sĩ
- bác sĩ phẫu thuật
- Các chuyên gia
- bác sĩ phẫu thuật
- Bác sĩ
- cá mú
- Cán bộ y tế cấp cứu
- bác sĩ đa khoa
- Y tá
- y tá
- Kỹ thuật viên y tế
- nhân viên y tế
- Bác sĩ phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
Nearest Words of optometrists
Definitions and Meaning of optometrists in English
optometrists
a specialist licensed to practice optometry compare ophthalmologist, optician, a specialist licensed in optometry compare ophthalmologist, optician sense 2, a specialist licensed to practice optometry compare ophthalmologist, optician sense 2
FAQs About the word optometrists
bác sĩ đo thị lực
a specialist licensed to practice optometry compare ophthalmologist, optician, a specialist licensed in optometry compare ophthalmologist, optician sense 2,
Bác sĩ gây mê,bác sĩ da liễu,bác sĩ,Bác sĩ phụ khoa,bác sĩ nội khoa,bác sĩ thần kinh,Bác sĩ sản khoa,Bác sĩ nhãn khoa,Bác sĩ chỉnh hình,bác sĩ giải phẫu bệnh
Không phải bác sĩ,không phải bác sĩ
options => các tùy chọn, opting (for) => lựa chọn (cho), opting => lựa chọn, optimists => người lạc quan, opted (for) => chọn (cho),