Vietnamese Meaning of overdoes
quá mức
Other Vietnamese words related to quá mức
Nearest Words of overdoes
- overdiagnosing => chẩn đoán quá mức
- overdiagnoses => chẩn đoán quá mức
- overdiagnose => Chẩn đoán quá mức
- overdemanding => Yêu cầu cao
- overdecorated => Quá trang trí
- overcrowded => đông đúc
- overconscientious => quá lương tâm
- overconfidently => tự tin thái quá
- overcomplicated => quá phức tạp
- overcomplex => Quá phức tạp
- overdog => overdog
- overdramatic => quá kịch
- overdressing => Mặc trang phục quá nhiều
- overeater => người ăn nhiều
- overeaters => những người ăn quá nhiều
- overeats => Ăn quá nhiều
- overeducated => quá học
- overemphasized => Nhấn mạnh thái quá
- overemphasizing => nhấn mạnh thái quá
- overestimated => được đánh giá cao quá mức
Definitions and Meaning of overdoes in English
overdoes
to cook too long, exhaust, to do too much, to use to excess, to do in excess, exaggerate, to go to extremes
FAQs About the word overdoes
quá mức
to cook too long, exhaust, to do too much, to use to excess, to do in excess, exaggerate, to go to extremes
màu sắc,Fudges,hàng rào,phóng đại,băng vệ sinh,chơi lên,mặc vào,bài tập giãn cơ
giảm thiểu,khinh thường,hạ thấp
overdiagnosing => chẩn đoán quá mức, overdiagnoses => chẩn đoán quá mức, overdiagnose => Chẩn đoán quá mức, overdemanding => Yêu cầu cao, overdecorated => Quá trang trí,