Vietnamese Meaning of over-the-top

khoa trương

Other Vietnamese words related to khoa trương

Definitions and Meaning of over-the-top in English

Wordnet

over-the-top (s)

far more than usual or expected

over-the-top

extremely or excessively flamboyant or outrageous

FAQs About the word over-the-top

khoa trương

far more than usual or expectedextremely or excessively flamboyant or outrageous

quá mức,xa hoa,cực đoan,điên,baroque,hung dữ,cắt cổ,sang trọng,quá mức,không phù hợp

không đầy đủ,vừa phải,khiêm tốn,hợp lý,thiếu,Không đủ,trung bình,tối thiểu,tối thiểu,ôn đới

over-the-hill => Già, over-the-counter medicine => Thuốc không kê đơn, over-the-counter market => Thị trường giao dịch không qua sàn, over-the-counter drug => Thuốc không kê đơn, over-the-counter => thuốc không cần kê toa,