FAQs About the word outlying

xa xôi

relatively far from a center or middleLying or being at a distance from the central part, or the main body; being on, or beyond, the frontier; exterior; remote;

cô lập,cô lập,Tách biệt,xảo quyệt,xa,cô đơn,không nơi nào,mơ hồ,lẻ,ra khỏi đường

kề bên,Tiếp giáp,liền kề,gần,gần,gần,đêm

outlustre => lu mờ, outluster => Sáng hơn, outlope => lối ra, outloose => Không xác định, outlook => viễn cảnh,