Vietnamese Meaning of measure (out)

đo (ra)

Other Vietnamese words related to đo (ra)

Definitions and Meaning of measure (out) in English

measure (out)

to measure and remove (something) from a larger amount

FAQs About the word measure (out)

đo (ra)

to measure and remove (something) from a larger amount

đo,thích hợp,phân phối,chia,phân phát,phát,nhiều,phần,tỷ lệ,chia

suy giảm,phủ nhận,từ chối,từ chối,nín nhịn,tước đoạt (của),ghen tị,cấm,phân bổ sai,chụm

mean-spiritedness => Hẹp hòi, meanings => ý nghĩa, meaninglessly => vô nghĩa, meanies => những người xấu, meanders => uốn khúc,