Vietnamese Meaning of magnifico
tuyệt đẹp
Other Vietnamese words related to tuyệt đẹp
Nearest Words of magnifico
Definitions and Meaning of magnifico in English
magnifico (n)
a person of distinguished rank or appearance
magnifico (n.)
A grandee or nobleman of Venice; -- so called in courtesy.
A rector of a German university.
FAQs About the word magnifico
tuyệt đẹp
a person of distinguished rank or appearanceA grandee or nobleman of Venice; -- so called in courtesy., A rector of a German university.
Các quý bà và quý ông,ông trùm,ông trùm,nawaab,người xã hội,Quý tộc,Máu xanh,dịu dàng,Các quý ông,quý tộc
đồ bỏ đi,thường dân,Nông dân,thường dân,giai cấp vô sản,thô lỗ,Nông dân,tốt,thường dân,dân thường
magnificently => lộng lẫy, magnificent => tuyệt vời, magnificence => sự tráng lệ, magnification => Phóng đại, magnificate => phóng to,