Vietnamese Meaning of magnetron
Magnetron
Other Vietnamese words related to Magnetron
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of magnetron
- magnetotherapy => Từ lực trị liệu
- magnetosphere => Từ quyển
- magneton => magnetôn
- magnetomotor => Động cơ từ
- magnetomotive force unit => Đơn vị suất từ động
- magnetomotive force => lực từ động
- magnetomotive => động cơ từ
- magnetometric => đo từ
- magnetometer => từ kế
- magnetohydrodynamics => Từ động lực học
Definitions and Meaning of magnetron in English
magnetron (n)
a diode vacuum tube in which the flow of electrons from a central cathode to a cylindrical anode is controlled by crossed magnetic and electric fields; used mainly in microwave oscillators
FAQs About the word magnetron
Magnetron
a diode vacuum tube in which the flow of electrons from a central cathode to a cylindrical anode is controlled by crossed magnetic and electric fields; used mai
No synonyms found.
No antonyms found.
magnetotherapy => Từ lực trị liệu, magnetosphere => Từ quyển, magneton => magnetôn, magnetomotor => Động cơ từ, magnetomotive force unit => Đơn vị suất từ động,