Vietnamese Meaning of lower-class
giai cấp dưới
Other Vietnamese words related to giai cấp dưới
Nearest Words of lower-class
- lower-case letter => Chữ thường
- lowercase => chữ thường
- lower tunguska => Tunguska Hạ
- lower status => thấp hơn
- lower saxony => Niedersachsen
- lower respiratory tract smear => Phiến đồ đường thở dưới
- lower respiratory tract => Đường hô hấp dưới
- lower respiratory infection => Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
- lower rank => Hạng thấp hơn
- lower peninsula => Bán đảo dưới
Definitions and Meaning of lower-class in English
FAQs About the word lower-class
giai cấp dưới
chung,khiêm tốn,bỉ ổi,kém,Thấp,Kẻ đê tiện,hèn hạ,khiêm tốn,lưu manh,Giai cấp trung lưu
quý tộc,lịch sự,dịu dàng,Vĩ đại,tuyệt vời,cao,cao quý,quý tộc,người bảo vệ,Giai cấp thống trị
lower-case letter => Chữ thường, lowercase => chữ thường, lower tunguska => Tunguska Hạ, lower status => thấp hơn, lower saxony => Niedersachsen,