Vietnamese Meaning of low-keyed

khiêm tốn

Other Vietnamese words related to khiêm tốn

Definitions and Meaning of low-keyed in English

Wordnet

low-keyed (s)

restrained in style or quality

FAQs About the word low-keyed

khiêm tốn

restrained in style or quality

bảo thủ,duyên dáng,tắt tiếng,yên tĩnh,kiềm chế,dễ dàng,nhẹ nhàng,khiêm nhường,khiêm tốn,hạ tông

khoa trương,lòe loẹt,sặc sỡ,lòe loẹt,ồn ào,ồn ào,phô trương,té nước,thời trang,sang trọng

low-key => khiêm tốn, lowk => ít, lowish => Thấp một chút, low-interest => lãi suất thấp, lowing => rống,