Vietnamese Meaning of localisms
chủ nghĩa địa phương
Other Vietnamese words related to chủ nghĩa địa phương
Nearest Words of localisms
Definitions and Meaning of localisms in English
localisms
a local peculiarity of speaking or acting, a local idiom, a local peculiarity of speech or acting, affection or partiality for a particular place
FAQs About the word localisms
chủ nghĩa địa phương
a local peculiarity of speaking or acting, a local idiom, a local peculiarity of speech or acting, affection or partiality for a particular place
Ngôn ngữ giao tiếp,ngôn ngữ giao tiếp,phương ngữ,Thành ngữ,ngôn ngữ,tiếng bồi,Tỉnh lẻ,khu vực chủ nghĩa,Phương ngữ,tiếng địa phương
No antonyms found.
locales => Cài đặt địa phương, lobotomizing => mổ thùy não trước, lobotomized => cắt thùy trán, lobotomize => phẫu thuật cắt thùy trán, loathings => sự ghê tởm,