Vietnamese Meaning of legislated
lập pháp
Other Vietnamese words related to lập pháp
Nearest Words of legislated
- legislate => lập pháp
- legionry => Quân đoàn
- legionnaires' disease => bệnh do trực khuẩn Legionella
- legionnaire => quân đoàn binh
- legionella pneumophilia => Phế cầu Legionella
- legionella => Legionella
- legioned => quân đoàn
- legionary ant => kiến quân đội
- legionary => Quân đoàn
- legionaries => quân đoàn
- legislating => lập pháp
- legislation => luật pháp
- legislative => Lập pháp
- legislative act => hành vi lập pháp
- legislative assembly => Hội đồng lập pháp
- legislative body => cơ quan lập pháp
- legislative branch => ngành lập pháp
- legislative council => Hội đồng lập pháp
- legislatively => về mặt lập pháp
- legislator => nhà lập pháp
Definitions and Meaning of legislated in English
legislated (imp. & p. p.)
of Legislate
FAQs About the word legislated
lập pháp
of Legislate
ban hành,được chấp nhận,Cấu thành,thụ phong,qua,quản lý,cho phép,được ủy quyền,dẫn đến,đã xác nhận
đã bị bãi bỏ,Bãi bỏ,hủy bỏ,bãi bỏ,đã bãi bỏ,đã hủy,đã hủy,giết,vô hiệu hóa,vô hiệu
legislate => lập pháp, legionry => Quân đoàn, legionnaires' disease => bệnh do trực khuẩn Legionella, legionnaire => quân đoàn binh, legionella pneumophilia => Phế cầu Legionella,