Vietnamese Meaning of jingoism
sô vanh
Other Vietnamese words related to sô vanh
Nearest Words of jingoism
Definitions and Meaning of jingoism in English
jingoism (n)
an appeal intended to arouse patriotic emotions
fanatical patriotism
jingoism (n.)
The policy of the Jingoes, so called. See Jingo, 2.
FAQs About the word jingoism
sô vanh
an appeal intended to arouse patriotic emotions, fanatical patriotismThe policy of the Jingoes, so called. See Jingo, 2.
chủ nghĩa sô vanh,chủ nghĩa dân tộc,chủ nghĩa yêu nước,lòng trung thành,Chủ nghĩa bản địa,Siêu lòng yêu nước,sự kỳ thị người nước ngoài
chủ nghĩa quốc tế
jingoes => những kẻ cuồng tín, jingo => người theo chủ nghĩa sô vanh, jingly => jingli, jinglingly => leng keng, jingling => leng keng,