Vietnamese Meaning of jaundice
jaundice
Other Vietnamese words related to jaundice
- cay đắng
- hận thù
- Thù địch
- sự thù địch
- Animus
- đối kháng
- Sự ghét bỏ
- máu xấu
- thù địch
- Tranh chấp
- Ma sát
- mật
- sự tàn nhẫn
- lòng hận thù
- căng thẳng
- tha hóa
- Máu đổi máu
- xung đột
- sự mát mẻ
- bất mãn
- bất hoà
- xa lánh
- sự ghét bỏ
- tính ác
- tính ác
- điểm
- Cay đắng
- biến dạng
- Không thân thiện
- sự trả thù
- Nọc độc
- lòng thù hận
- độc lực
- vitriol
Nearest Words of jaundice
Definitions and Meaning of jaundice in English
jaundice (n)
yellowing of the skin and the whites of the eyes caused by an accumulation of bile pigment (bilirubin) in the blood; can be a symptom of gallstones or liver infection or anemia
a rough and bitter manner
jaundice (v)
distort adversely
affect with, or as if with, jaundice
jaundice (n.)
A morbid condition, characterized by yellowness of the eyes, skin, and urine, whiteness of the faeces, constipation, uneasiness in the region of the stomach, loss of appetite, and general languor and lassitude. It is caused usually by obstruction of the biliary passages and consequent damming up, in the liver, of the bile, which is then absorbed into the blood.
jaundice (v. t.)
To affect with jaundice; to color by prejudice or envy; to prejudice.
FAQs About the word jaundice
Definition not available
yellowing of the skin and the whites of the eyes caused by an accumulation of bile pigment (bilirubin) in the blood; can be a symptom of gallstones or liver inf
cay đắng,hận thù,Thù địch,sự thù địch,Animus,đối kháng,Sự ghét bỏ,máu xấu,thù địch,Tranh chấp
sự thân thiện,tình bạn,sự thân thiện,hiếu khách,Lịch sự,chân thành,sự đồng cảm,tình bạn,thiện chí,tình làng nghĩa xóm
jaunce => đi dạo, jaun gris => Juan Gris, jatrophic => độc, jatropha urens => Cây tầm ma, jatropha stimulosus => Xương rồng đủ gai,