Vietnamese Meaning of coolness

sự mát mẻ

Other Vietnamese words related to sự mát mẻ

Definitions and Meaning of coolness in English

Wordnet

coolness (n)

calm and unruffled self-assurance

the property of being moderately cold

fearless self-possession in the face of danger

a lack of affection or enthusiasm

FAQs About the word coolness

sự mát mẻ

calm and unruffled self-assurance, the property of being moderately cold, fearless self-possession in the face of danger, a lack of affection or enthusiasm

sự bình tĩnh,Sự bình tĩnh,sự điềm tĩnh,tự tin,ngầu,Khuôn mặt,bình tĩnh,thăng bằng,sự điềm tĩnh,tĩnh tâm

kích động,báo thức,lo lắng,lo âu,sự lo ngại,chăm sóc,mối quan tâm,Sự bối rối,bất an,sự nhiễu loạn

coolly => bình tĩnh, cooling tower => Tháp làm mát, cooling system => hệ thống làm mát, cooling => làm mát, coolie => Cu-li,