Vietnamese Meaning of interramal
Liên sườn
Other Vietnamese words related to Liên sườn
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of interramal
- interradial => giữa nhánh
- interracially => giữa các chủng tộc
- interracial => hỗn chủng
- interpunction => Dấu chấm câu
- interpubic => interpubic
- interpretive program => Chương trình thông dịch
- interpretive dancing => Múa diễn giải
- interpretive dance => Vũ điệu diễn giải
- interpretive => Diễn giải
- interpreting => phiên dịch
- interreceive => trao đổi lẫn nhau
- interred => chôn
- interreflection => Phản xạ lẫn nhau
- interregency => thời gian nhiếp chính
- interregent => Người nhiếp chính
- interreges => interrex
- interregnum => thời kỳ chuyển tiếp
- interregnums => thời gian giữa các triều đại
- interreign => thời kỳ giữa hai triều đại
- interrelate => liên quan đến nhau
Definitions and Meaning of interramal in English
interramal (a.)
Between rami or branches; esp., between the mandibles, or rami of the lower jaw; intermandibular.
FAQs About the word interramal
Liên sườn
Between rami or branches; esp., between the mandibles, or rami of the lower jaw; intermandibular.
No synonyms found.
No antonyms found.
interradial => giữa nhánh, interracially => giữa các chủng tộc, interracial => hỗn chủng, interpunction => Dấu chấm câu, interpubic => interpubic,