Vietnamese Meaning of instructions
hướng dẫn
Other Vietnamese words related to hướng dẫn
Nearest Words of instructions
- instructive => bổ ích
- instructively => theo cách hướng dẫn
- instructor => Người hướng dẫn
- instructorship => chỉ thị
- instructress => cô giáo
- instrument => nhạc cụ
- instrument flying => Bay theo cụ
- instrument landing => hạ cánh theo dụng cụ
- instrument of execution => Dụng cụ hành hình
- instrument of punishment => Công cụ trừng phạt
Definitions and Meaning of instructions in English
instructions (n)
a manual usually accompanying a technical device and explaining how to install or operate it
FAQs About the word instructions
hướng dẫn
a manual usually accompanying a technical device and explaining how to install or operate it
Mười điều răn,hướng dẫn,chỉ thị,chiếu chỉ,lệnh của tòa án,đơn hàng,lệnh,phí,lệnh,sắc lệnh
kháng cáo,thỉnh nguyện thư,Xin vui lòng,đề xuất,khuyến nghị,các gợi ý,lời khẩn cầu,thúc giục
instructional => hướng dẫn, instruction manual => Hướng dẫn sử dụng, instruction execution => Thực hiện chỉ thị, instruction book => Sách hướng dẫn, instruction => chỉ dẫn,