Vietnamese Meaning of ingratiatory

nịnh bợ

Other Vietnamese words related to nịnh bợ

Definitions and Meaning of ingratiatory in English

Wordnet

ingratiatory (s)

pleasingly persuasive or intended to persuade

calculated to please or gain favor

FAQs About the word ingratiatory

nịnh bợ

pleasingly persuasive or intended to persuade, calculated to please or gain favor

xoa dịu,Thoải mái,Máy chơi điện tử,xoa dịu,Yên tĩnh,hòa giải,nội dung,niềm vui,tước vũ khí,kẻ nịnh

làm trầm trọng thêm,làm phiền,gây thù chuốc oán,làm phiền,Lỗi,cọ xát,thánh giá,làm bực tức,mật,nhận

ingratiation => Nịnh bợ, ingratiatingly => nịnh bợ, ingratiating => nịnh bợ, ingratiated => nịnh nọt, ingratiate => nịnh bợ,