Vietnamese Meaning of imaginable
có thể hình dung
Other Vietnamese words related to có thể hình dung
- không thể
- không thể tưởng tượng nổi
- không thể tưởng tượng
- không thể tưởng tượng nổi
- phi lý
- đáng ngờ
- đáng ngờ
- tuyệt vời
- Kỳ diệu
- kỳ lạ
- lố bịch
- đáng ngờ
- hoài nghi
- nghi can
- khả nghi
- không chắc chắn
- không chắc chắn
- vô dụng
- vô vọng
- không thể xảy ra
- khó xảy ra
- khó tin
- không thể tin được
- không có khả năng
- không khả thi
Nearest Words of imaginable
- imaginability => khả năng tưởng tượng
- imagery => Hình ảnh
- imager => thiết bị tạo ảnh
- imageless => không có hình ảnh
- imaged => hình ảnh
- imageable => có thể tưởng tượng
- image scanner => Máy quét hình ảnh
- image orthicon => orthicôn hình ảnh
- image compression => Nén hình ảnh
- image breaker => kẻ phá vỡ hình ảnh
- imaginal => Ảo tưởng
- imaginant => tưởng tượng
- imaginarily => theo trí tưởng tượng
- imaginariness => tưởng tượng
- imaginary => ảo
- imaginary being => Sinh vật tưởng tượng
- imaginary creature => Sinh vật tưởng tượng
- imaginary number => Số ảo
- imaginary part => Phần ảo
- imaginary part of a complex number => phần ảo của một số phức
Definitions and Meaning of imaginable in English
imaginable (s)
capable of being imagined
imaginable (a.)
Capable of being imagined; conceivable.
FAQs About the word imaginable
có thể hình dung
capable of being imaginedCapable of being imagined; conceivable.
chấp nhận được,có thể,đáng tin,có thể hình dung,có vẻ hợp lý,Thực tế,khả dĩ,hợp lý,thuyết phục,có thể suy nghĩ
không thể,không thể tưởng tượng nổi,không thể tưởng tượng,không thể tưởng tượng nổi,phi lý,đáng ngờ,đáng ngờ,tuyệt vời,Kỳ diệu,kỳ lạ
imaginability => khả năng tưởng tượng, imagery => Hình ảnh, imager => thiết bị tạo ảnh, imageless => không có hình ảnh, imaged => hình ảnh,