Vietnamese Meaning of hypercoaster
Tàu lượn siêu tốc
Other Vietnamese words related to Tàu lượn siêu tốc
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of hypercoaster
- hyperchromic anemia => Thiếu máu hồng cầu quá mức
- hyperchromic anaemia => Thiếu máu hồng cầu to
- hyperchromatism => Bội nhiễm sắc thể
- hypercholesterolemia => Tăng cholesterol máu
- hypercholesteremia => Tăng cholesterol máu
- hyperchloric => axit hypercloric
- hypercellularity => Tăng sinh tế bào
- hypercatalectic => Siêu thừa âm
- hypercarbureted => Ăn nhiều carbon
- hypercarbia => Tăng CO2 trong máu
- hypercritic => Siêu phê bình
- hypercritical => soi mói
- hypercritically => quá chỉ trích
- hypercriticise => phê phán quá đáng
- hypercriticism => Sự chỉ trích thái quá, quá gay gắt
- hyperdactyly => Nhiều ngón tay
- hyperdicrotism => Nhịp tim bất thường
- hyperdicrotous => quá đập mạnh
- hyperdulia => Siêu tôn sùng
- hyperduly => quá chăm chỉ
Definitions and Meaning of hypercoaster in English
hypercoaster (n)
a roller coaster that goes up 200 feet or higher and can catapult riders from 0 to 70 mph in 4 seconds by motors originally designed to launch rockets
FAQs About the word hypercoaster
Tàu lượn siêu tốc
a roller coaster that goes up 200 feet or higher and can catapult riders from 0 to 70 mph in 4 seconds by motors originally designed to launch rockets
No synonyms found.
No antonyms found.
hyperchromic anemia => Thiếu máu hồng cầu quá mức, hyperchromic anaemia => Thiếu máu hồng cầu to, hyperchromatism => Bội nhiễm sắc thể, hypercholesterolemia => Tăng cholesterol máu, hypercholesteremia => Tăng cholesterol máu,