FAQs About the word households

hộ gia đình

of or relating to a household, a social unit made up of those living together in the same house, familiar entry 2 sense 3a, common, those who live as a family i

nhà,nhà,tộc,cộng đồng,gia đình mở rộng,mọi người,Máu,đàn con,người thân,thân nhân

No antonyms found.

housedress => Áo choàng, housebreakings => Nhà bị đột nhập, housebreakers => kẻ trộm nhà, houseboys => người làm công trong nhà, houseboy => người hầu,