Vietnamese Meaning of kinsfolk
họ hàng
Other Vietnamese words related to họ hàng
Nearest Words of kinsfolk
Definitions and Meaning of kinsfolk in English
kinsfolk (n)
people descended from a common ancestor
kinsfolk (n.)
Relatives; kindred; kin; persons of the same family or closely or closely related families.
FAQs About the word kinsfolk
họ hàng
people descended from a common ancestorRelatives; kindred; kin; persons of the same family or closely or closely related families.
gia tộc,gia đình,mọi người,nhà,bộ lạc,Máu,Con cháu,Hậu duệ,Hộ gia đình,gia đình
sinh,sự xuống,trích xuất,nguồn gốc,gia phả,Phả hệ
kinsey => Kinsey, kinrede => họ hàng, kinosternon => Rùa cổ đóng, kinosternidae => Rùa xạ hương, kinone => Quinon,