Vietnamese Meaning of housemen
bác sĩ nội trú
Other Vietnamese words related to bác sĩ nội trú
- quản gia
- động vật nuôi
- đám gia nhân
- footmen
- chú rể
- người làm công trong nhà
- Nhân viên dọn phòng
- người giúp việc
- tay sai
- người giúp việc
- người hầu
- Người hầu
- người hầu
- người hầu
- tiếp viên hàng không
- người giữ xe
- trợ lý
- người phục vụ
- Báo hàng ngày
- tay sai
- tì nữ
- người hầu gái
- Nữ quan
- người giúp việc
- quản gia
- đàn ông
- dụng cụ duy trì răng
- phụ nữ
- bạn đồng hành
- người chạy việc vặt
- nô lệ
- kẻ làm tất cả
- Người theo dõi
- người chơi gôn
- Gopher
Nearest Words of housemen
Definitions and Meaning of housemen in English
housemen
intern, a person who performs general work about a house or hotel
FAQs About the word housemen
bác sĩ nội trú
intern, a person who performs general work about a house or hotel
quản gia,động vật nuôi,đám gia nhân,footmen,chú rể,người làm công trong nhà,Nhân viên dọn phòng,người giúp việc,tay sai,người giúp việc
những nhà lãnh đạo,các bậc thầy,sếp,thuyền trưởng,thủ lĩnh,thợ cả,đầu,Trưởng làng,người chèo lái,chốt
housemates => Bạn cùng phòng, housemaids => người giúp việc, housekeepers => Nhân viên dọn phòng, households => hộ gia đình, housedress => Áo choàng,