Vietnamese Meaning of handcuff

còng tay

Other Vietnamese words related to còng tay

Definitions and Meaning of handcuff in English

Wordnet

handcuff (n)

shackle that consists of a metal loop that can be locked around the wrist; usually used in pairs

Wordnet

handcuff (v)

confine or restrain with or as if with manacles or handcuffs

Webster

handcuff (n.)

A fastening, consisting of an iron ring around the wrist, usually connected by a chain with one on the other wrist; a manacle; -- usually in the plural.

Webster

handcuff (v. t.)

To apply handcuffs to; to manacle.

FAQs About the word handcuff

còng tay

shackle that consists of a metal loop that can be locked around the wrist; usually used in pairs, confine or restrain with or as if with manacles or handcuffsA

buộc,trái phiếu,dây xích,Vỉa hè,bàn là,xiềng xích,Đoàn nhạc,Vòng tay,cổ áo\vòng cổ,còng tay

giải phóng,miễn phí,giải phóng,lỏng lẻo,Phát hành,cứu hộ,gỡ bỏ,hoàn tác,giải thoát,cởi trói, giải phóng

handcraftsman => Nghệ nhân, hand-crafted => thủ công, handcraft => thủ công, handcolour => Tô màu thủ công, handcolor => tô màu bằng tay,