FAQs About the word governmentally

chính phủ

by government

quản lý,Quản trị,chế độ,Quy tắc,uy quyền,độc tài,Quyền tài phán,Lãnh đạo,quyền lực,chế độ

nước ngoài,toàn cầu,Quốc tế,bên ngoài,phi quốc gia,người ngoài hành tinh

governmental => chính phủ, government security => An ninh chính phủ, government revenue => Doanh thu chính phủ, government printing office => Nhà in Chính phủ, government officials => công chức,