Vietnamese Meaning of first cousin
Anh, chị em họ
Other Vietnamese words related to Anh, chị em họ
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of first cousin
- first council of nicaea => Công đồng Nicea I
- first council of lyons => Công đồng Lyon I
- first council of constantinople => Công đồng Constantinôpôli thứ nhất
- first class => hạng nhất
- first cause => Nguyên nhân đầu tiên
- first blush => Làn da hồng hào đầu tiên
- first battle of ypres => Trận Ypres lần thứ nhất
- first baseman => Cầu thủ gôn thứ nhất
- first base => gôn đầu tiên
- first baron tennyson => Nam tước Tennyson đầu tiên
- first cranial nerve => Thần kinh sọ não đầu tiên
- first crusade => Cuộc Thập Tự Chinh thứ nhất
- first degree => cử nhân
- first derivative => Đạo hàm bậc nhất
- first duke of marlborough => Công tước Marlborough đầu tiên
- first duke of wellington => Công tước Wellington đầu tiên
- first earl kitchener of khartoum => Bá tước Kitchener đầu tiên xứ Khartoum
- first earl of beaconsfield => Bá tước đầu tiên của Beaconsfield
- first earl of chatham => Bá tước đầu tiên của Chatham
- first earl of orford => Bá tước xứ Orford đầu tiên
Definitions and Meaning of first cousin in English
first cousin (n)
the child of your aunt or uncle
FAQs About the word first cousin
Anh, chị em họ
the child of your aunt or uncle
No synonyms found.
No antonyms found.
first council of nicaea => Công đồng Nicea I, first council of lyons => Công đồng Lyon I, first council of constantinople => Công đồng Constantinôpôli thứ nhất, first class => hạng nhất, first cause => Nguyên nhân đầu tiên,