FAQs About the word establishing

thành lập

of Establish

chứng minh,chứng minh,hiển thị,xác nhận,ghi chép,chứng minh,duy trì,chứng nhận,xác thực,khẳng định

bác bỏ,vô hiệu hoá,phản bác,làm mất uy tín,bác bỏ,bác bỏ

establisher => người sáng lập, established suit => bộ đồ đã thành lập, established church => Giáo hội được thành lập, established => được thành lập, establish => thành lập,